Lớp 1

Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

TOP 32 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận 3 mức độ theo Thông tư 27, giúp các em học sinh luyện giải đề thật nhuần nhuyễn.

Đồng thơi, cũng giúp thầy cô có thêm kinh nghiệm xây dựng đề thi học kì 2 môn Toán 1 sách Cánh diều, Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo, Cùng học để phát triển năng lực, Vì sự bình đẳng.Bên cạnh bộ đề thi môn Toán, các em có thể tham khảo thêm đề thi môn Tiếng Việt để ôn thi học kì 2 đạt kết quả cao. Vậy mời thầy cô và các em tải miễn phí 32 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1:

Bạn đang xem bài: Bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 sách Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 27

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN TOÁN – LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc Nội dung Nội dung từng câu
theo mức độ
Câu số Trắc nghiệm Tự luận Tỉ lệ điểm theo ND
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3
Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
(khoảng 6 điểm)
1 0.5 0 2 2 0.5 6
Số tự nhiên Cấu tạo số I.1 0.5 0.5
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé I.2 0.5 0.5
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất I.3 0.5 0.5
Đặt tính rồi tính II.1a 1 1
Tính nhẩm II.1b 1 1
So sánh các số II.1c 1 1
Tách gộp số II.2 1 1
Điền số thích hợp II.5 0.5 0.5
Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) 0 0.5 0 1 0 0.5 2
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương Đếm hình I.6 0.5 0.5
II.3a 1 1
Đo đoạn thẳng II.3b 0.5 0.5
Giải toán có lời văn
(khoảng 1 điểm)
0 0 0 0 0 1 1
Số học Viết phép tính rồi nói câu trả lời II.4 1 1
Yếu tố đo đại lượng, thời gian
(khoảng 1 điểm)
1 0 0 0 0 0 1
Thời gian Tuần lễ, các ngày trong tuần I.4 0.5 0.5
Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ I.5 0.5 0.5
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU 2 1 0 3 2 2 10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức Nhận biết 5 50%
Thông hiểu 3 30%
Vận dụng 2 20%
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận Trắc nghiệm 3 (3đ)
Tự luận 7 (7đ)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

TRƯỜNG TIỂU HỌC…………

HỌ TÊN: ………………………………

LỚP: 1….

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /2022)

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị
B. 36 chục
C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81
B. 81, 79, 18
C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90
B. 10
C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

A. Thứ sáu, ngày 11
B. Thứ ba, ngày 11
C. Thứ tư, ngày 11

Toan Chan troi 1

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10
B. 20
C. 30

Toan Chan troi 2

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ ………….

Toan Chan troi 3

PHẦN B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính:

35 + 24

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

76- 46

………………………………………

………………………………………

………………………………………

………………………………………

b. Tính nhẩm

30 + 30 = ……

70 – 40 – 10 =…….

c. Điền >, <, =

34 ……. 43

40 + 30 ……… 60

Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Toan Chan troi 4

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

…… hình vuông

.…… hình tam giác

Toan Chan troi 5

a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?

Toan Chan troi 6

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: …………………………………………………………………………

Trả lời: ……………………………………………………………………………

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ CHẤM CUỐI NĂM – MÔN TOÁN
LỚP 1 – NĂM HỌC 2021 – 2022

Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:

Câu 1: A ( 0.5điểm)

Câu 2: B (0.5 điểm)

Câu 3: A (0.5 điểm)

Câu 4: A (0.5 điểm)

Câu 5: C (0.5 điểm)

Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)

– Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm

Phần II: (7 điểm)

Bài 1: (3đ)

a) Đặt tính rồi tính

35 + 24 = 79 76 – 46 = 30

– Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.

b) Tính nhẩm

Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm

30+40 = 70 70 – 40 – 10 = 20

c) Điền dấu >,<,=

Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm

34 < 43 40 + 30 > 60

Bài 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Toan Chan troi 7

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

1 hình vuông (0.5 điểm)

5 hình tam giác (0.5 điểm)

b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)

Bài 4:

Phép tính: 10+5=15 (0.5 điểm)

Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)

Bài 5: (0.5 điểm)

Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 sách Cánh diều

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu Mức 1 (50%) Mức 2 (30%) Mức 3 (20%) TỔNG
TN TL TN TL TN TL
a. Số học Số câu 2 2 1 2 2
Câu số 1 5,8 3 6,7 9,10
b. Hình học và đo lường Số câu 1 1
Câu số 2 4
Tổng Số điểm 5 3 2 10(100%)
Tỉ lệ (50%) (30%) (20%)

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

PHÒNG GD&ĐT ……..

TRƯỜNG TH VÀ THCS …..

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: Toán 1
(Thời gian làm bài: 35 phút)

Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1)

a. Số 55 đọc là:

A. Năm năm
B. Năm mươi lăm
C. Lăm mươi năm
D. Lăm mươi lăm

b. Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là:

A. 80
B. 50
C. 85
D. 58

Bài 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)

A. Một tuần lễ em đi học 7 ngày. ☐

B. Một tuần lễ em đi học 5 ngày. ☐

Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)

a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:

A. 76 – 35
B. 76 – 53
C. 23 + 32
D. 15+ 20

b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 – ☐ = 42

A. 61
B. 34
C. 43
D. 16

Bài 4: (1 điểm) (M1)

Hình vẽ bên có:

……….. hình tam giác.

……. …hình vuông.

1652155556 712 Toan 1 1

Bài 5: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)

a. Đọc số:

89: ……………………………………….

56: ………………………………………

b. Viết số:

Bảy mươi tư: …………………

Chín mươi chín: ………………..

Bài 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)

42 + 16 89 – 23

……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..

76 + 3 98 – 7

……….. ………..
……….. ………..
……….. ………..

Bài 7: (1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)

95 … 59

87 … 97

67 – 12 …… 60 + 5

35 + 34 …….. 98 – 45

Bài 8: (1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15: (M1)

a. Số lớn nhất là:…………………………………………………………………………………………………

b. Số bé nhất là:………………………………………………………………………………………………….

c. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:………………………………………………..

Bài 9: (1 điểm) Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)

Phép tính: 1652155556 692 Toan 1 2

Trả lời: Cô giáo còn lại ☐ cái khẩu trang.

Bài 10: (1 điểm) (M3)

a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , – , = . Em hãy lập tất cả các phép tính đúng.

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

b. Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52.

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều

Bài 1: ( 1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a. B

b. C

Bài 2: (1 điểm) Trả lời đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng được 0,25 điểm

a. B

b. C

Bài 4: (1 điểm)

Điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm

6 hình tam giác 2 hình vuông

Bài 5: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

a. Đọc số:

89: Tám mươi chín

56: Năm mươi sáu

b. Viết số:

Bảy mươi tư: 74

Chín mươi chín: 99

Bài 6: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Bài 7: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm

Bài 8: (1 điểm) a. Điền đúng số được 0,25 điểm

b. Điền đúng số được 0,25 điểm

c. Sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điểm

Bài 9: (1 điểm)

Viết đúng phép tính được 0,5 điểm

Phép tính: 1652155556 385 Toan 1 3

Trả lời: Cô giáo còn lại 34 cái khẩu trang.

Bài 10: Viết đúng mỗi ý được 0,5 điểm

a. Các phép tính đúng là: 56 + 33 = 89; 33 + 56 = 89; 89 – 33 = 56; 89 – 56 = 33

b. Các số có hai chữ số bé hơn 52 là: 15, 13, 31, 35, 51.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

Mạch KT – KN

Các thành tố năng lực

Yêu cầu cần đạt

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số tự nhiên

Năng lực tư duy và lập luận.

năng lực giải quyết vấn đề

So sánh, sắp xếp được thứ tự các số trong phạm vi 100

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

4

4

Năng lực tư duy và lập luận; Năng lực giải quyết vấn đề.

Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực giao tiếp toán học.

Thực hiện được việc cộng, trừ trong phạm vi 100

Số câu

1

1

2

1

Số điểm

1

1

2

1

Câu số

6

7

5,6

7

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề

Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực giao tiếp toán học.

Vận dụng được phép tính cộng, trừ vào tình huống thực tiễn.

Số câu

1

2

3

Số điểm

1

2

3

Câu số

8

9,10

8,9,10

Đại lượng

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề

Biết đo độ dài bằng nhiều đơn vị đo khác nhau như: gang tay, sải tay, bước chân, que tính, …

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

1

1

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề

Biết dùng thước có vạch chia xăng-ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng, vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

2

2

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề

Bước đầu biết xem đồng hồ. Biết xem giờ đúng, có nhận biết ban đầu về thời gian.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

3

5

3,5

Tổng

Số câu

3

3

2

2

6

4

Số điểm

3

3

2

2

6

4

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

TRƯỜNG ……………………………………
Họ và tên : …………………………………..
Lớp 1………….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM 2021 – 2022
MÔN TOÁN 1
Thời gian: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Con ngựa và con hươu cao cổ dưới đây, con nào cao hơn? (1 điểm)

Toan 1 1

A. Con ngựa

B. con hươu cao cổ

C. cả hai con bằng nhau

Câu 2: Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét? (1 điểm)

Toan 1 2

A. 5cm

B. 8cm

C. 10cm

Câu 3: Chiếc đồng hồ nào dưới đây chỉ 8 giờ? (1 điểm)

Toan 1 3

A. Đồng hồ A

B. Đồng hồ B

C. Đồng hồ C

D. Đồng hồ D

Câu 4: Bông hoa nào có kết quả bằng kết quả phép tính trên chú ong. (1 điểm)

Toan 1 4

A. Bông hoa A

B. Bông hoa B

C. Bông hoa C

Câu 5: Điền kết quả đúng của bài toán dưới đây. (1 điểm)

Hôm nay là thứ Hai ngày 02 tháng 05. Mẹ bảo chủ nhật này mẹ cho Nam đi chơi công viên. Vậy chủ nhật là ngày bao nhiêu?

A. Ngày 06

B. Ngày 08

C. Ngày 10

D. Ngày 12

Câu 6: Điền kết quả vào phép tính sau: (1 điểm)

62 + 11 – 20 = ……….

A. 58

B. 53

C. 62

D. 64

II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 7: Em hãy điền số vào hình (1 điểm);

Toan 1 5

Câu 8: Tính (1 điểm)

a) 56 + 33 – 25 = ………

b) 86 – 24 + 14 = ………

Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm):

76 + 21

98 – 45

Câu 10: Lớp em chăm sóc 83 cây hoa hồng trong vườn trường. Sáng nay có 50 cây hoa hồng đã nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở hoa? (1 điểm)

Toan 1 6

Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

I. Phần Trắc nghiệm: 6 điểm

Học sinh khoanh đúng vào đáp án mỗi câu được 1 điểm:

Câu

1 (M1)

2 (M1)

3 (M1)

4 (M2)

5 (M2)

6 (M2)

Đáp án

B

C

B

A

B

B

II. Phần tự luận: 4 điểm

Câu 7 (M2, 1đ): Học sinh điền đúng mỗi số trong một ô được 0,5 điểm

Toan 1 7

Câu 8 (M2, 1đ): Tính đúng mỗi câu được 0,5đ:

a) 56 + 33 – 25 = 64

b) 86 – 24 + 14 = 76

Câu 9 (M3, 1đ): Đặt tính rồi tính (Đúng mỗi câu được 0,5đ):

Toan 1 8

Câu 10 (M3): Lớp em chăm sóc 83 cây hoa hồng trong vườn trường. Sáng nay có 50 cây hoa hồng đã nở hoa. Hỏi còn bao nhiêu cây hoa hồng chưa nở hoa? (1 điểm).

Toan 1 9

Đề thi môn Toán lớp 1 sách Cùng học để phát triển năng lực

Đề thi môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số gồm 6 đơn vị và 3 chục được viết là:

A. 63

B. 36

C. 30

D. 60

Câu 2 (1 điểm): Chọn đáp án đúng. Hộp bút này dài bao nhiêu cm?

1651028857 806 Toan lop 1 1

A. 7 cm

B. 8 cm

C. 9 cm

D. 10 cm

Câu 3 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

1651028857 588 Toan lop 1 2

A. 8 giờ

B. 16 giờ

C. 18 giờ

D. 12 giờ

Câu 4 (1 điểm):

1651028857 838 Toan lop 1 3

A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Chủ nhật

D. Thứ sáu

Câu 5 (1 điểm): Điền dấu thích hợp:

1651028857 586 Toan lop 1 4

A. =

B. <

C. >

D. Không so sánh được

II. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

37 – 4

12 + 6

33 + 11

45 – 23

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 62, 5, 92, 17 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 8 (1 điểm): Đúng ghi (Đ), sai ghi (S):

Số liền sau của 23 là 24 ….

Số liền sau của 84 là 83 ….

Số liền sau của 79 là 70 ….

Số liền sau của 98 là 99 ….

Số liền sau của 99 là 100 ….

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

An có 19 quả táo, An cho em 7 quả. Hỏi An còn bao nhiêu quả táo?

Câu 10 (1 điểm): Tính?

Toan lop 1 5

Đáp án đề thi môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

B

D

A

C

A

II. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

37 – 4 = 33

12 + 6 = 18

33 + 11 = 44

45 – 23 = 22

Câu 7:

Sắp xếp: 92, 62, 17, 5

Câu 8:

Số liền sau của 23 là 24 (Đúng)

Số liền sau của 84 là 83 (Sai) => Số liền sau của 84 là 85

Số liền sau của 79 là 70 (Sai) => Số liền sau của 79 là 80

Số liền sau của 98 là 99 (Đúng)

Số liền sau của 99 là 100 (Đúng)

Câu 9:

Phép tính: 19 – 7 = 12

Trả lời: An còn lại 12 quả táo

Câu 10: 12 + 3 + 4 = 19

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục

Đề thi môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1 (1 điểm): Cây dừa nào cao nhất

1651038594 146 Toan 1 1

A. Cây dừa A

B. Cây dừa B

C. Cây dừa C

D. Tất cả cao bằng nhau

Câu 2 (1 điểm): Sắp xếp các số 27, 53, 63, 1 theo thứ tự từ bé đến lớn được:

A. 27, 53, 63, 1

B. 63, 53, 27, 1

C. 1, 27, 53, 63

D. 1, 53, 27, 63

Câu 3 (1 điểm): Từ 11 đến 34 có bao nhiêu số tròn chục?

A. 4 số

B. 3 số

C. 2 số

D. 1 số

Câu 4 (1 điểm): Hôm nay là ngày 14 tháng 4. Vậy 4 ngày nữa là ngày:

A. 18

B. 19

C. 20

D. 21

Câu 5 (1 điểm): Có bao nhiêu quả Táo?

1651038594 264 Toan 1 2

A. 10

B. 11

C. 12

D. 13

I. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:

23 + 6

18 – 3

47 – 12

11 + 10

Câu 7 (1 điểm): Sắp xếp các số 30, 19, 47, 98 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 8 (1 điểm): Chọn dấu so sánh thích hợp

1651038594 981 Toan 1 3

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp và trả lời câu hỏi:

Một lớp học có 12 bạn học sinh nữ và 11 bạn học sinh nam tham gia văn nghệ. Hỏi lớp học có tất cả bao nhiêu bạn tham gia văn nghệ?

Câu 10 (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình dưới đây có … hình tròn.

Toan 1 4

Đáp án đề thi môn Toán lớp 1 sách Vì sự bình đẳng

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

A

C

C

A

B

II. Phần tự luận

Câu 6: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:

23 + 6 = 29

18 – 3 = 15

47 – 12 = 35

11 + 10 = 21

Câu 7: Sắp xếp: 19, 30, 47, 98

Câu 8:

56 < 65

Câu 9:

Phép tính: 12 + 11 = 23

Trả lời: Lớp học có 23 bạn tham gia văn nghệ

Câu 10: Hình dưới đây có 12 hình tròn.

….

>> Tải file để tham khảo trọn bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2021 – 2022 (Sách mới)

Trích nguồn: TH Văn Thủy
Danh mục: Lớp 1

Lê Thị Thanh Loan

Cô giáo Lê Thị Thanh Loan tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Hiện nay, Cô đang giảng dạy tại trường Trường tiểu học Văn Thủy
Back to top button