Lớp 5

Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Đề cương học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022 giúp các em tổng hợp lại toàn bộ cấu trúc ngữ pháp, các dạng bài tập, cùng đề ôn tập học kì 2 cho các em học sinh lớp 5 củng cố thật tốt kiến thức cho bài thi cuối học kì 2.

Qua đó, còn giúp thầy cô tham khảo để giao đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Tiếng Anh 5 cho học sinh của mình. Chi tiết mời thầy cô và các em học sinh cùng tải đề cương ôn tập cuối kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5 để chuẩn bị thật chu đáo cho kỳ thi cuối năm sắp tới:

Bạn đang xem bài: Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm 2021 – 2022

Ôn tập lý thuyết Tiếng Anh lớp 5 học kì 2

I. Vocabulary:

– like: thích

– some water: 1 ít nước

– work: làm việc

– a glass of: một ly/ …

– flower: hoa

– house (n): nhà

– have/ has: có

– Sunday (n): chủ nhật

– by train: bằng xe lửa/ ….

– teach: dạy

– teacher: giáo viên

– feel: cảm thấy

– hungry : đói/ …- eat: ăn

– hot: nóng/ …

– weather: thời tiết

– a camping stove: bếp cắm trại

– listen to music: nghe nhạc

– go to the movies: đi xem phim

– go fishing: đi câu cá

– bring camera (v): mang theo máy ảnh

– classmate (n): bạn cùng lớp

– take some photos (v): chụp ảnh

– swim/ go swimming: đi bơi

– be going to: sẽ

– have a picnic: đi picnic

– tent (n): cái lều

– camp/go camping: đi cắm trại

– do: làm

– visit (v): thăm, tham quan

– friend (n): bạn

– stay (v): ở lại

– hotel (n): khách sạn

– the beach: bãi biển

– family (n): gia đình

– weekend (n): cuối tuần

– vacation: kỳ nghỉ

– uncle and aunt: chú/ bác và cô/ dì

– read: đọc sách

– season: mùa; summer: mùa hè/ …

– speak: nói

– language: ngôn ngữ

II. Adverb of frequency: (Trạng từ chỉ tần suất)

always: luôn luôn

usually: thường xuyên

often: thường

sometimes: thỉnh thoảng

never: không bao giờ

I always have dinner at home.

Nam usually plays soccer in the afternoon.

Lan often plays badminton with Mai.

He sometimes goes swimming when it’s hot.

I never go to the zoo.

She is never late for school.

– Thường đứng trước động từ thường, hoặc sau động từ tobe.

III. Tenses: (Các thì)

1. Present simple tense (Hiện tại đơn):

– Diễn tả sự thật, hành động, sự việc ở hiện tại

+ To be:

S + am/is/are …

S + am not/is not/are not…

Are/Is .+ S ….?

Yes, S +be/ No, S + be not

+ Ordinary Verbs:

S + V0/ V(s)/ V(es) …

S + don’t/doesn’t + V0

Do/does + S + V0?

No, S + don’t/doesn’t

Yes, S + do/does

– I am a student

– She is a teacher

– He isn’t a teacher.

A: Are you a student?

B: Yes, I am.

A: Is she a teacher?

B: Yes, she is./ No, she isn’t

– I play soccer after school.

– He plays soccer after school.

I don’t play soccer after school.

– He doesn’t play soccer after school.

2. Present progressive tense (Hiện tại tiếp diễn):

– Diễn tả hành động đang xảy ra (ngay khi đang nói)

S + am/is/are + V-ing..

S + am not/is not/are not + V-ing..

Are/Is .+ S + V-ing…?

Yes, S +be/ No, S + be not

– Cách hỏi và trả lời ai đó đang làm gì:

What + are + you/we/they + doing?

→ I am …../ We are …../ They are ……

What + is + she/he/Lan+ doing?

→ She is…/ He is …/ She is …

– Trong câu thường có các trạng từ:

at the moment: ngay lúc này

now: bây giờ

right now: ngay bây giờ

– I am watching TV now

– She is reading at the moment.

– They are playing soccer now

a/ What are you doing?

– I am riding my bike.

b/ What is he doing?

– He is playing games

c/ What are they doing?

– They are watching television.

3. Near future tense: (Thì tương lai gần)

– Diễn tả 1 kế hoạch, dự định sắp tới trong tương lai gần nhất.

– (Be) going to: sắp, sẽ, dự định.

S + am/is/are + going to + V0

– Lan is going to visit Hue this summer vacation

– I am going to go fishing on the weekend

IV. Prepositions of time and position (giới từ chỉ thời gian và địa điểm, vị trí):

– on, in, at, next to, near, behind, in front of, to the right of, to the left of, from…to, opposite, between…and.

V. Make suggestions: (Lời đề nghị, rủ rê)

a. Let’s + V0 Ex: Let’sgo swim

b. Why don’t we + V0? Ex: Why don’t we go there by bus.

c. What/How about + V-ing ? Ex: What about going to Hue?

d. Would you like + N/ to V0? Ex: Would you like some milk?/ Would you like to drink milk?

Bài tập ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5

I. ĐỌC

1. My uncle is an engineer. His name is Hung. He is going on vacation this summer. First, he is going to visit Ha Long Bay. He is going to stay in a small hotel near the bay for two days. Then he is going to visit Da Lat for three days. Finally, he is going to visit some friends in Ho Chi Minh City. He is going to stay there for one day. He is going to walk along Saigon River. He is going to fly home.

A. Chọn True (T) or False (F)

1. …. Mr. Hung is going to visit three cities this summer.

2….. He is going to visit Ha Long Bay first, then Ho Chi Minh City, and finally Da Lat.

3….. He is going to stay in Da Lat for three days.

4….. He is going to travel home by train.

B. Trả lời câu hỏi

5. Where is Mr. Hung going to stay in Ha Long Bay?

→……………… ………………………………………………………………….

6. Is he going to visit some friends in Ho Chi Minh City?

→……………………………………………………………………………………

2. In Viet Nam, there are four seasons: spring, summer, autumn, winter. In the summer, it is hot and we often play soccer, then go swimming. In winter, it is cold, we always play basketball and never go fishing. In fall, it is cool, we go sailing. In spring, it is warm, we often play volleyball. Our favorite season is fall because the weather is very beautiful.

A. Đọc câu và xác định thông tin bên dưới là đúng (T) hay là sai (F).

1…. It is hot in the summer.

2…. They always play basketball in the spring.

3…. It is cool in the fall and they go sailing.

B. Trả lời câu hỏi sau:

4. What is the weather like in the spring?

→……………… ………………………………

5. Why do they like the fall?

→……………… ………………………………

3. Chọn từ thích hợp trong khung điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn.

favorite does plays or but every

Miss Huong is our teacher. She teaches history. She is tall and thin …………..(1) ………. she is not weak. She ……….(2)…………… a lot of sports. Her ……………..(3)…………sports is aerobics. She …………(4)………. aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in the park near her house …………(5)………. morning. In her free time she listens to music ……(6)………..watches TV.

II. TRẢ LỜI CÂU HỎI VỀ BẢN THÂN:

1. What weather do you like?

→……………………………………………………………………………..

2. Do you like cold drink?

→……………………………………………………………………………..

3. Do you like meat?

→……………………………………………………………………………..

4. Which sports do you like?

→……………………………………………………………………………..

5. What is your favorite food?

→……………………………………………………………………………..

6. Where are you from?

→……………………………………………………………………………..

7. What is your nationality?

→……………………………………………………………………………..

8. Which language do you speak?

→……………………………………………………………………………..

9. How often do you go to school?

→……………………………………………………………………………..

10. What are you going to do this summer vacation?

→……………………………………………………………………………..

11. What do you do in your free time?

→……………………………………………………………………………..

12. Do you like hot weather?

→……………………………………………………………………………..

III. SẮP XẾP NHỮNG TỪ SAU THÀNH CÂU HOÀN CHỈNH:

1. always/ Lan and Na/ to/ go/ the movies/ Sunday/ on

→……………………………………………………………………………..

2. is/ in/ Mexico City/ the world/ the biggest/ city

→……………………………………………………………………………..

3. the/ is/ what/ like/ weather/ in/ the summer?

→……………………………………………………………………………..

4. never/ in/ he/ goes/ winter/ fishing/ the

→……………………………………………………………………………..

5. long/ she/ has/ hair/ black

→……………………………………………………………………………..

6. going to/ do/ I/ tonight/ my homework/ am

→……………………………………………………………………………..

7. sometimes/ they/ go/ Sundays/ on/ fishing

→……………………………………………………………………………..

8. listen/ to/ don’t/ we/ music/ why?

→……………………………………………………………………………..

9. Mary/ a/ lemon/ glass/ of/ would like/ juice

→……………………………………………………………………………..

10. do/ it/ cold/ is/ what/ you/ often/ when/ do?

→……………………………………………………………………………..

11. house/ smaller/ is/ house/ than/ my/ Lan’s

→……………………………………………………………………………..

12. cool/ jogging/ it/ sister/ when/ goes/ my/ is

→……………………………………………………………………………..

13. is/ it/ winter/ the/ cold/ in/ often

→……………………………………………………………………………..

14. twice/ swimming/ Mary/ week/ a/ goes

→……………………………………………………………………………..

IV. VIẾT LẠI CÂU DỰA VÀO TỪ GỢI Ý:

1. Why don’t we bring a camera along?

→ How about ?…………………………………………….

2. Le Loi street is shorter than Tran Phu street.

→ Tran Phu street…………………………………………….

3. Ho Chi Minh city is bigger than Ha Noi capital.

→ Ha Noi capital…………………………………………….

4. Let’s play basketball after school.

→ What about…………………………………………….

5. Let’s go to Ha Long Bay next summer vacation.

→ What about ?…………………………………………….

6. Tokyo is bigger than London

→ London…………………………………………….

V. VIẾT ĐOẠN VĂN DỰA VÀO CÂU HỎI:

1. Viết đoạn văn miêu tả về mẹ của bạn dựa vào câu trả lời các câu hỏi.

– How old is she?

– Is she tall or short, thin or fat?

– Is her hair long or short?

– Is her face round or oval?

– Is her lips full or thin?

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

2. What is your favorite sport?

What’s the weather like in the summer?

What do you do when it’s hot?

What are you going to do this summer vacation?

Where are you going to stay?

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 5

I. Phonics:

Odd one out:

1. A. stor y B. worr y C. fl y D. stud y
2. A. r i de B. l i ke C. n i ce D. f i sh
3. A. f e ver B. v e ry C. b e d D. w e ll
4. A. s ch ool B. ch ocolate C. ch ild D. ch ildren
5. A. m a ny B. a nimal C. e ngineer D. fri e nd

Odd one out:

6. A. sing er B. work er C. farm er D. engin eer
7. A. cartoon B. programme C. music D. classroom
8. A. garden B. question C. delicious D. water
9. A. intelligent B. greedy C. princess D. favourite
10. A. character B. apple C. because D. stupid

II. Vocabulary:

Odd one out:

11. A. engineer B. teacher C. farm D. doctor
12. A. stomachache B. headache C. fever D. school
13. A. bike B. motorbike C. plane D. comic
14. A. write B. read C. song D. sleep
15. A. apple B. fox C. elephant D. lion

….

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.

Trích nguồn: TH Văn Thủy
Danh mục: Lớp 5

Lê Thị Thanh Loan

Cô giáo Lê Thị Thanh Loan tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Hiện nay, Cô đang giảng dạy tại trường Trường tiểu học Văn Thủy
Back to top button