Lớp 8

Ma trận đề thi học kì 2 lớp 8 năm 2021 – 2022

Ma trận đề thi học kì 2 lớp 8 năm 2021 – 2022 bao gồm ma trận kiểm tra các môn Toán, Ngữ văn, tiếng Anh, Địa lí, GDCD, Lịch sử, Sinh học, Vật lí, Hóa học. Qua đó giúp thầy cô nhanh chóng xây dựng được bản đồ mô tả chi tiết các nội dung, các chuẩn cần đánh giá để biên soạn đề kiểm tra, đề thi.

Ma trận đề thi cuối kì 2 lớp 8 rất chi tiết, cụ thể bao gồm nội dung đề kiểm tra đó ra ở bài học nào, ở chương nào, ra ở cấp độ nào, mỗi cấp độ có bao nhiêu câu hỏi, mỗi câu bao nhiêu điểm, tổng số điểm của mỗi cấp độ là bao nhiêu. Vậy sau đây là toàn bộ ma trận đề kiểm tra kì 2 lớp 8, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Bạn đang xem bài: Ma trận đề thi học kì 2 lớp 8 năm 2021 – 2022

Ma trận đề thi học kì 2 Văn 8

Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phần 1

ĐỌC – HIỂU

– Nêu được tên văn bản được trích.

Phương thức biểu đạt chính của đoạn văn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu:2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Nêu được nội dung chính của đoạn văn.

Nêu được tác dụng trật tự từ trong những bộ phận in đậm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20 %

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Phần 2

LÀM VĂN

Viết được đoạn văn trình bày suy nghĩ cá nhân về việc bảo vệ môi trường

Viết được bài văn nghị luận về một bài thơ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50 %

Số câu: 2

Số điểm: 7

Tỉ lệ: 70 %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỉ lệ:20 %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50 %

Số câu: 6

Số điểm: 10

Tỉ lệ: 100 %

Ma trận đề thi học kì 2 Lịch sử 8

Cấp độ

Tên chủ đế.

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

TỔNG

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1.Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược từ 1858- 1884

– Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam

– Nhân dân ta kháng chiến chống Pháp

Những điểm chính của Hiệp ước 1883- 1884

Trách nhiệm của triều đình Huế đối với việc mất nước

Số câu

Số điểm

2 câu

0,5 điểm.

1 câu

2 điểm

2 câu

0,5 điểm.

5 câu

3 điểm

2.Phong trào kháng Pháp trong những năm cuối thế kỉ XIX.

– Các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần Vương.

– Diễn biến khởi nghĩa yên Thế.

So sánh phong trào Cần Vương và phong trào tự vũ trang chống Pháp

. Số câu

Số điểm

8 câu

2 điểm

1 câu

2 điểm

9 câu

4 điểm

3.Việt Nam trong những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp đã làm chuyển biến xã hội Việt Nam như thế nào.

Số câu

Số điểm

1 câu

3 điểm

1 câu

3 điểm

Tổng số câu.

Tổng số điểm

10 câu

2,5 điểm

1 câu

2 điểm

2 câu

0,5

điểm

1 câu

3 điểm

1 câu

2 điểm

15 câu

10 điểm

Ma trận đề thi học kì 2 Địa lí 8

Nội dung Mức độ đánh giá
Biết Hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL

1. Vị trí, hình dạng lảnh thổ việt nam

5% = 0,5đ

Vị trí địa lí

1Câu

50%=(0.25đ)

Vị trí địa lí 1Câu

50%=

(0.25đ)

2. Địa hình việt nam

25% = 2,5đ

Cấu trúc chủ yếu của địa hình là đồi núi

1Câu

10%=(0.25đ)

Các đặc điểm của địa hình Việt Nam

1Câu

80%=(2đ)

Cảnh quan chủ yếu của nước ta là đồi núi

1Câu

10%=(0.25đ)

3. Khí hậu và sinh vật việt nam

15% = 1,5đ

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm

3Câu

50%=(0.75đ)

Đặc điêm sinh vật việt nam

3Câu

50%=(0.75đ)

4. Sông ngòi việt nam

25%= 2,5đ

Đặc điểm của sông ngòi nước ta

2 câu

40%=0,5đ

Đặc điểm chung của sông ngòi nước ta

Câu 2

80%=(2đ)

5. Đất việt nam

25%= 2,5đ

Các nhóm đất chình của nước ta

2Câu

20%=(0.5đ)

Các nhóm đất chình của nước ta

1Câu

80%=(2đ)

6. Lịch sử tự nhiên việt nam

5% = 0,5đ

Tân kiến tạo sự xuất hiện của con người

2Câu

100%(0.5đ)

Tổng điểm

10

8câu

(2đ)

1câu

( 2đ)

7câu

( 1.75đ)

1câu

( 2đ)

1câu

(0.25đ)

1câu

(2 đ)

19 câu

40% = 4đ

37,5% = 3,75đ

22,5% = 2,25đ

Ma trận đề thi kì 2 Toán 8

Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao

1. Phương trình bậc nhất một ẩn.

– Biết khái niệm PT bậc nhất một ẩn, pt tích

– Hiểu và giải được PT đưa về PT bậc nhất 1 ẩn,pt tích

– Vận dụng kiến thức để giải PT chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán

bằng cách lập PT.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1

10%

2

1,0

10%

2

2,5

25%

6

4,5

45%

2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.

– Biết cách biêu diễn được bất phương trình

– giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.

– Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

10%

1

1

10%

2

2

20%

3. Tam giác đồng dạng. (18t )

Biết vẽ hình

Biết lậ ra tỉ lệ thức từ 2 tam giác đồng dạng.

– Vận dụng tỉ số đồng dạng để chứng minh tỉ số diện tích hai tam giác, tính độ dài một cạnh của tam giác

Vận dụng tính chất tia phân giác để chứng minh hệ thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,5

5%

1

1

1

1

40%

1

1

12

3,5

35%

Tổng số câu

Tổng điểm

Tỉ lệ %

1

0,5 điểm

5%

4

2,5 điểm

25 %

3

7,0 điểm

70 %

8

10 điểm

100%

Ma trận đề thi học kì 2 Sinh học 8

Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

1.Vitamin- muối khoáng

– Biết vai trò của vitamin A, muối iot, và nguyên tắc lập KP

Số câu hỏi

3

1

3

Số điểm

1,2đ

1

1,2đ

2. Bài tiết

– biết cấu tạo của hệ bài tiết và đơn vị chức năng thận

Hiểu được vai trò và các giai đoạn của quá trình bài tiết.

Vận dụng kiến thức vào thực tế để có hệ bài tiết khỏe mạnh?

Số câu hỏi 2 1 0,5 1 3 1
Số điểm 0,8 đ 0,5đ 1,8đ 1,5đ

3. Da

– Biết được cấu tạo của da

– Hiểu được chức năng quan trọng nhất của da

Giải thích có nên nhổ lông mày và lạm dụng kem phấn

Số câu hỏi 2 1 1 2 1
Số điểm 0,8đ 0,4đ 0,8

4. Hệ thần kinh và các giác quan

Biết được chức năng của não, cấu tạo của trung ương TK, các bộ phận của não bộ

Giải thích nguyên nhân, tác hại của cận thị. Hiểu trò của hệ TK vận động và hệ TK sinh dưỡng

Vận dụng nêu được cách khắc phục và biện pháp phòng chống bênh cận thị

Số câu hỏi 3 1 0,5 1 4 1
Số điểm 1,2đ 0,6đ 0,5đ 1 2,2 1,5đ
Tổng số 10 câu 4 câu 2 câu 1 câu 4
4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm

Ma trận đề thi học kì 2 Hóa 8

Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng mức cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Tính chất , ứng dụng của hiđro

Số câu

Số điểm

C4, C6

C2, C5, C9

C11

C13

5,75đ

0,5Đ

0,75Đ

0,5Đ

2. Điều chế khí hiđro phản ứng thế

Số câu

Số điểm

C1, C3

0,5đ

0,5Đ

3. Nồng độ dung dịch

Số câu

Số điểm

C7

0,25đ

0,25Đ

4. Bài tập tính

Số câu

Số điểm

3,5đ

C10

C8

C14

0,25Đ

0,25Đ

Tổng số điểm

10đ

Ma trận đề thi học kì 2 tiếng Anh 8

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Tổng

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

I. Grammar & Vocab

12

4

2

2

20

6đ = 60%

II. Reading

4

4

2đ = 20%

III. Writing

1

0.5đ

1

0.5đ

1

0.5đ

1

0.5đ

4

2đ = 20%

Tổng

12

3đ =30%

8

3đ=30%

1

0.5đ=5%

3

1.5đ=15%

1

0.5đ=5%

3

1.5đ=15%

28

10đ=100%

Ma trận đề thi học kì 2 Vật lí 8

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

CƠ HỌC

(5 tiết)

1. Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

2. Nêu ví dụ trong đó lực thực hiện công hoặc không thực hiện công.

3. Viết được công thức tính công cho trường hợp hướng của lực trùng với hướng dịch chuyển của điểm đặt lực. Nêu đơn vị đo công.

4. Nêu được công suất là gì. Viết được công thức tính công suất và nêu được đơn vị đo công suất.

5. Phát biểu định luật về công.

6. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.

7. Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn.

8. Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì có thế năng.

9. Giải thích được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.

10. Vận dụng định luật về công

11. Vận dụng được công thức

A = F.s.

12. Vận dụng được công thức

13. Vận dụng được công thức

, A = F.s = P.h,

H = Ai/Atp để giải bài tập nâng cao.

Câu hỏi

3 câu

C1, 5, 13

1 câu

C15

1 câu

C12

1 câu

C3

1 câu

C17

1 câu

C18

8 câu

Số điểm

1,0đ

1,0đ

0,25đ

0,25đ

1,5đ

2,0đ

6,0đ

Tỉ lệ

10%

10%

2,5%

2,5%

15%

20%

60%

NHIỆT HỌC

(4 tiết)

14. Nêu được các chất đều được cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử.

15. Nêu được giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

16. Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng.

17. Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được ví dụ minh hoạ mỗi cách.

18. Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì.

19. Nêu được các nguyên tử, phân tử chuyển động không ngừng.

20. Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.

21. Giải thích được một số hiện tượng xảy ra do giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách hoặc do chúng chuyển động không ngừng.

22. Giải thích được một số hiện tượng khuếch tán thường gặp trong thực tế.

Câu hỏi

5 câu

C4, 8, 9, 11, 14

3 câu

C2, 6, 7

1 câu

C16

1 câu

C10

10 câu

Số điểm

1,5đ

0,75đ

1,5đ

0,25đ

4,0đ

Tỉ lệ

15%

7,5%

15%

2,5đ

40%

Tổng số câu hỏi

9 câu

5 câu

3 câu

1 câu

18 câu

Tổng số điểm

3,5 điểm

2,5 điểm

2,0 điểm

2,0 điểm

10 điểm

Tổng số tỉ lệ

35%

25%

20%

20%

100%

Ma trận đề thi học kì 2 Công dân 8

Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN TL TN TL TN TL TN TL

1. Phòng, ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.

Biết được những hành vi, việc làm cần thiết để phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

1

0,25

2,5%

2. Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người khác.

Biết được tài sản của công dân là gì.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

1

0,25

2,5%

3. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.

Hiểu được ý nghĩa của quyền khiếu nại, tố cáo.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,75

1

0,75

7,5%

4. Phòng, chống tệ nạn xã hội.

Biết được ý kiến đúng về tệ nạn xã hội.

Biết được tệ nạn xã hội, tác hại, việc cần làm để phòng, chống tệ nạn xã hội.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % Số

1

1,75

1

3

2

4,75

47,5%

5.Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Biết được Pháp luật là gì, vai trò của Pháp luật trong cuộc sống.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % Số

1

2

1

2

20%

6. Quyền tự do ngôn luận

Biết thực hiện quyền tự do ngôn luận đúng pháp luật.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % Số

1

2

1

2

20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3

2,25

22,5%

1

0,75

7,5%

1

2

20%

1

3

30%

1

2

20%

7

10

100%

Trích nguồn: TH Văn Thủy
Danh mục: Lớp 8

Lê Thị Thanh Loan

Cô giáo Lê Thị Thanh Loan tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Hiện nay, Cô đang giảng dạy tại trường Trường tiểu học Văn Thủy
Back to top button