Tổng hợp

Trắc nghiệm Giáo dục công dân 12 Bài 2

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2 là tài liệu hết sức có ích, tổng hợp 70 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án thuộc bài 2: Thi hành luật pháp.

Bộ câu hỏi Giáo dục Công dân 12 Bài 2 tổng hợp các bài tập trắc nghiệm về lý thuyết và bài tập cảnh huống có đáp án kèm theo. Bằng cách này, chúng tôi giúp các bạn học trò lớp 12 có thêm tài liệu tham khảo, trau dồi kiến ​​thức để đạt kết quả cao trong kì thi THPT Quốc gia 2022 sắp đến đây, sau đây là nội dung cụ thể của tài liệu, mời các bạn cùng theo dõi và tải về mobile tại đây .

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 2

Câu hỏi 1. Thực thi luật pháp là công đoạn hoạt động nhằm mục tiêu đưa ra các quy định của luật pháp

A. đi vào cuộc sống.

B. duy trì việc luyện tập.

C. gia đình trong cuộc sống.

D. có chỗ đứng trong thực tiễn.

Câu 2. Việc vận dụng luật là 1 hành vi

A. nhã ý của tư nhân hoặc tổ chức.

B. Hợp lí của tư nhân hoặc tổ chức.

C. tự nguyện của tất cả.

D. dân chủ trong xã hội.

Câu 3. Hành vi nào sau đây không hề là tín hiệu của vi phạm luật pháp?

A. Không thích hợp.

B.Error.

C. Không hợp lí.

D. Do người có năng lực luật pháp tiến hành.

Câu 4. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm luật pháp, vi phạm quy định nào sau đây?

A. Quản lý nhà nước.

B. Bảo đảm việc làm.

C. Kí kết hiệp đồng.

D. Nhà nước công vụ.

Câu hỏi 5. Có bao lăm vẻ ngoài thực thi luật pháp?

A. 4 cách.

B. Ba vẻ ngoài.

C. Hai cách.

D. 1 vẻ ngoài.

Câu 6. Có bao lăm loại vi phạm?

A. 4 loại.

B. 5 loại.

C. 6 loại.

D. Hai loại.

Câu 7. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, vi phạm

A. của nả và các mối quan hệ nhân thân.

B. Quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.

C. tiêu chuẩn điều hành nhà nước.

D. an ninh thứ tự xã hội.

Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, xâm phạm các quan hệ của nả, đấy là quan hệ

A. của nả, hiệp đồng.

B. quản trị, mệnh lệnh.

C. sản xuất và tiếp thị.

D. an ninh thứ tự xã hội.

Câu 9. Người đáng bị trừng trị phải chịu bổn phận

1 tên tù nhân.

Hành chính B.

C. kỉ luật.

D.civil.

Câu 10. Các hành vi vi phạm quan hệ của nả, quan hệ nhân thân là

A. Vi phạm Hành chính.

B. vi phạm dân sự.

C. vi phạm kinh tế.

D. vi phạm bản quyền.

Câu 11. Người phải chịu bổn phận hình sự có thể

A. tù tội.

B. nguy nan.

C. cắt giảm lương.

xem lại

Câu 12. Người có hành vi vi phạm thứ tự, an toàn giao thông phải chịu bổn phận

A. Hành chính.

B. kỷ luật.

C đền bù.

D.civil.

Câu 13. Những hành vi nguy khốn cho xã hội bị coi là tù nhân được quy định trong BLHS là vi phạm

1 tên tù nhân.

Hành chính B.

C. các luật lệ chi phối xã hội.

D. an sinh xã hội.

Câu 14. Vi phạm luật pháp có phải là hành vi ko có các tín hiệu sau đây ko?

A. Sự tiện nghi.

Trái phép.

C.Error.

D. Do người có năng lực luật pháp tiến hành.

Câu 15. Các hành vi vi phạm luật pháp, xâm phạm quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là

A. vi phạm kỉ luật.

B. Vi phạm Hành chính.

C. Vi phạm nội quy cơ quan.

D. vi phạm dân sự.

Câu 16. Hành vi vi phạm các luật lệ điều hành nhà nước là hành vi vi phạm

A. Hành chính.

dân dụng b.

C. kỉ luật.

D. quan hệ xã hội.

Câu 17. Hành vi vi phạm luật pháp ko có tín hiệu nào sau đây?

A. Trái với tập quán.

B.Error.

C. Không hợp lí.

D. Do người có năng lực luật pháp tiến hành.

Câu 18. Vi phạm kỷ luật là hành vi vi phạm luật pháp liên can tới

A. quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

B. nội quy của trường.

C. các mối quan hệ xã hội.

D. mối quan hệ nhà trường – học trò.

Câu 19. Hành vi vi phạm luật pháp ko có tín hiệu nào sau đây?

A. Chống lại chính trị.

Trái phép.

C. Lỗi chủ ngữ.

D. Năng lực bổn phận pháp lý của chủ thể.

Câu 20. Xâm phạm dân sự là hành vi vi phạm luật pháp, xâm phạm quan hệ nhân thân, nghĩa là quan hệ cơ thể.

1 ý thức.

B. lao động.

C. xã hội hóa.

D. cộng tác.

Câu 21. Những người sản xuất hàng hóa để bán ra thị phần nhưng ko có giấy chứng thực đăng ký kinh doanh của cơ quan có thẩm quyền là vi phạm luật pháp.

A.civil.

Hành chính B.

C. thứ tự xã hội.

D. quan hệ kinh tế.

Câu 22. Vi phạm luật pháp là 1 hành vi

A. trái thuần phong mỹ tục.

B. trái phép.

C. chống lại đạo đức xã hội.

D. chống lại nội quy của số đông.

Câu 23. Hành vi trái luật pháp là hành vi xâm phạm và gây thiệt hại cho

A. Các mối quan hệ xã hội được luật pháp bảo vệ.

B. Các quan hệ chính trị của Nhà nước.

C. ích lợi của tổ chức, tư nhân.

D. hoạt động của tổ chức, tư nhân.

Câu 24. Năng lực bổn phận là năng lực của người đã đủ tuổi do luật pháp quy định, có thể

A. biết và kiểm soát hành vi của mình.

B. hiểu hành vi của họ.

C. nhận thức được và đồng ý với hành vi của họ.

D. am tường về lĩnh vực bạn làm việc.

Câu 25. Hành vi nào sau đây là vi phạm luật pháp?

A. Nhược điểm.

B.Error.

C. Những giảm thiểu.

D. Điểm yếu.

Câu 26. Trách nhiệm pháp lý là phận sự nhưng con người, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi do hành vi của mình gây ra dưới đây?

A. Không ân cần.

B. Vi phạm luật pháp.

C. Không cân nhắc.

D. Thiếu kế hoạch.

Câu 27. Trách nhiệm pháp lý được vận dụng cho những mục tiêu nào sau đây?

A. Hình phạt nghiêm khắc nhất đối với những kẻ vi phạm luật pháp.

B. Buộc nhân vật vi phạm kết thúc hành vi vi phạm luật pháp.

C. Phân định người tốt và kẻ xấu.

D. Cách ly người phạm tội với những người bao quanh.

Câu 28. Giáo dục và khuyên can những người khác tránh hoặc kềm chế các hoạt động trái phép là 1 trong những mục tiêu của

A. giáo dục luật pháp.

B. Tinh thần bổn phận.

C. thực thi luật pháp.

D. vận dụng luật pháp.

Câu 29. Hành vi phạm tội là hành vi nguy khốn cho xã hội và được coi là hành vi

1 kẻ tình nghi.

B. tù nhân.

C. cưỡng dâm.

D. xâm phạm.

Câu 30. Trách nhiệm kỷ luật ko bao gồm nội dung nào sau đây?

1 PR.

B. Trọng yếu.

C. Chuyển sang công tác khác.

D. Buộc nghỉ việc.

.


#Trắc #nghiệm #Giáo #dục #công #dân #Bài

Vik News

Lê Thị Thanh Loan

Cô giáo Lê Thị Thanh Loan tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Hiện nay, Cô đang giảng dạy tại trường Trường tiểu học Văn Thủy

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button